Lịch vạn niên ngày 18 tháng 1 năm 1083

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Tư, ngày 18/1/1083 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 18/1/1083, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Tháng 1 - Năm 1083

❮ 18 ❯
Thứ Tư
"Trong đời người, có hai con đường bằng phẳng không trở ngại: một là đi tới lý tưởng, một là đi tới cái chết."
- Lev Tolstoy - Nga -

Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Quý Sửu
Năm: Nhâm Tuất
Tháng 12
28

Ngày: Hoàng Đạo
Trực: Thu
Tiết khí: Giữa Đại Hàn - Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Thứ Tư, Ngày 18 Tháng 1 Năm 1083

Âm lịch: Ngày 28 Tháng 12 Năm 1082

Can chi: Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất

Giờ Hắc Đạo
Tý (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Hướng xuất hành
Hỷ thần Tài thần
Đông Bắc Đông Nam
Tuổi bị xung khắc với ngày 18/1/1083
Xung với ngày Xung với tháng
Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
- Thánh Tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
- Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
- Địa phá: Kỵ xây dựng
- Hoang vu: Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
- Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú
- Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Theo "Nhị Thập Bát Tú"
Nội dung
Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày Thứ Tư.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng làm: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.

------- &&& -------

Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,

Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,

Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,

Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.

Khai môn, phóng thủy gia quan chức,

Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,

Hôn nhân hứa định tao hình khắc,

Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.

Đổi lịch âm dương

Thông số Lịch dương Lịch âm Can chi
Ngày

Tháng

Năm

Xem lịch vạn niên chi tiết của:

Các ngày tốt xấu sắp tới